Phân tích cơ bản
44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +39.5% | -31.2% | 1 / 3 | +82.3% | -3.60 pp | -0.57 pp | +8.3% | 0.64 | 10.87 | 162 | +82,3% | 9,3 | +65,7% | 10.87 | 11.76 | −7,6% |
| Điểm | 8 | 0 | 4 | 12 | 0 | 4 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 10.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 920,3
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng162Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng162Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng9,27Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng21,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%15.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng9,43Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng483Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần483Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng16,2Q2/26
10.Định giá
Lần · %11,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %407Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
49.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-30.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26