Lọc tín hiệu

TTE

ĐT Năng lượng Trường Thịnh
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
33.950
+0,15%
2026-07-01

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+111.6%+1487.6%3 / 3-24.9%-10.83 pp+32.96 pp+28.6%0.609.5425,0−24,9%1,2+113,1%9.5411.19−14,7%
Điểm121212001212128
Chú thích định giá:Giá: 33.950 (giá đóng cửa ngày 2026-07-01)EPS (4 quý): 3.558

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,09Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng99,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%58.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng187Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng751Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần751Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,62Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %38Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 22,8 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26