Lọc tín hiệu
VCA

VCA

Thép VICASA
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
6.360
+0,16%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+902.8%+1516.1%2 / 3-88.3%-2.83 pp+28.45 pp-1.8%0.00—67,2−88,3%19,4+902,8%—5.10—
Điểm1212804120128
Chú thích định giá:Giá: 6.360 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −209,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-1,69Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-0.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-21.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng249Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng203Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần203Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,01Q2/26

10.Định giá

Lần · %-22,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.198Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
843%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,0 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26