Lọc tín hiệu

VFG

Khử trùng Việt Nam
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
41.900
+0,96%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+7.6%+1.4%2 / 3+17.0%+2.43 pp-0.70 pp—0.055.07936+17,0%75,7+7,7%5.077.28−30,3%
Điểm00888401212
Chú thích định giá:Giá: 41.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.259

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng936Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng936Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng74,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng444Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày30.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng55,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.977Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.977Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,22Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.791Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
7.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
1.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26