2.100
+40,00%
2026-08-19
Phân tích cơ bản
70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +66.2% | +94.3% | 3 / 3 | +0.4% | +2.03 pp | +0.85 pp | +3.8% | 0.46 | 5.15 | 144 | +0,4% | 3,1 | +66,2% | 5.15 | 50.93 | −89,9% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 2.100 (giá đóng cửa ngày 2026-08-19)EPS (4 quý): 407,8
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng144Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng144Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng3,09Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8,77Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%7.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-6.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-45,8Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng414Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần414Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng52,5Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %144Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
66.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
45.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26