Lọc tín hiệu
VHF

VHF

Chế biến lương thực Vĩnh Hà
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
2.100
+40,00%
2026-08-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+66.2%+94.3%3 / 3+0.4%+2.03 pp+0.85 pp+3.8%0.465.15144+0,4%3,1+66,2%5.1550.93−89,9%
Điểm12121208801212
Chú thích định giá:Giá: 2.100 (giá đóng cửa ngày 2026-08-19)EPS (4 quý): 407,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng144Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng144Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,09Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,77Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-6.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-45,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng414Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần414Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng52,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %144Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
66.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
45.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26