Lọc tín hiệu

VNP

Nhựa Việt Nam
Nhựa, cao su & sợiUPCOM
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
17.000
+3,66%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+200.2%-172.7%2 / 3+192.1%+13.13 pp+1.38 pp+11.5%0.0210.2331,5+192,1%15,5+200,5%10.237.49+36,5%
Điểm1208121280124
Chú thích định giá:Giá: 17.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.662

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-8.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng329Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần329Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,21Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %728Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
174%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-182%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26