Lọc tín hiệu
VNY

VNY

Thuốc thú y Trung ương I
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácUPCOM
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
5.100
−15,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-47.2%+46.6%2 / 3+60.5%-6.87 pp-6.43 pp+7.1%0.0910.7041,9+60,5%1,3−47,2%10.7015.03−28,8%
Điểm0128120001212
Chú thích định giá:Giá: 5.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 476,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,32Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng9,95Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%22.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng168Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần168Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,25Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %81Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-47.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
46.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26