Lọc tín hiệu
VPD

VPD

Phát triển Điện lực Việt Nam
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
20.700
−0,72%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-26.8%+50.3%1 / 3-19.3%-6.88 pp-3.72 pp+16.7%0.018.37140−19,3%50,9−26,8%8.3712.93−35,3%
Điểm012400041212
Chú thích định giá:Giá: 20.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.474

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng140Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng140Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng50,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng332Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%55.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày19.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng456Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.807Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.807Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,10Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %477Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-26.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
50.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26