Lọc tín hiệu
VPS

VPS

Thuốc sát trùng Việt Nam
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
8.250
+0,12%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1349.6%+487.9%3 / 3+13.4%-6.26 pp+63.98 pp+35.0%0.091.59150+13,4%104+1.330,1%1.5914.33−88,9%
Điểm1212124012121212
Chú thích định giá:Giá: 8.250 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.178

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng150Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng150Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng107Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng162Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng23,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng616Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần616Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,72Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.354Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 14,8 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
699%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26