Lọc tín hiệu

VSN

VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN)
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
14.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2.5%+15.7%3 / 3-1.5%+2.76 pp+0.09 pp+6.8%0.2113.66650−1,5%15,4+2,5%13.6613.59+0,5%
Điểm00120880128
Chú thích định giá:Giá: 14.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.061

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng650Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng650Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng110Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-176Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.844Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.844Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,30Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %190Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
2.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
15.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26