Lọc tín hiệu
VTQ

VTQ

Việt Trung Quảng Bình
Nhựa, cao su & sợiUPCOM
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
6.300
+14,55%
2026-10-08

Phân tích cơ bản

96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2703.6%+928.8%3 / 3+271.1%+17.24 pp+27.10 pp+18.3%0.364.2860,5+271,1%18,9+2.703,6%4.2813.17−67,5%
Điểm12121212121281212
Chú thích định giá:Giá: 6.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-08)EPS (4 quý): 1.472

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng33,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng33,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng231Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần231Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,20Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %832Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 21,1 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 11,3 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26