Lọc tín hiệu
VTZ

VTZ

Nhựa Việt Thành
Nhựa, cao su & sợiHNX
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
20.200
−0,49%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+24.1%+8.1%2 / 3+43.0%-0.30 pp-0.26 pp+7.7%2.8122.661.713+43,0%26,8+22,8%22.6626.20−13,5%
Điểm40812440-48
Chú thích định giá:Giá: 20.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 891,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.713Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.713Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng26,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng101Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-255Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.679Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.679Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,94Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %352Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
24.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
8.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26