Phân tích cơ bản
38 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 69.0% | 5.6% | 1.3% | 17.8% | -21.9% | 53.3% | 12.53× | 4.2% | 0/3 năm | -719.7% | 3696.4% | 31.4% | 691.2% | — | — | — | — | 0.46 | 1.35 | −66,2% |
| Điểm | 2 / 6 | 4 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 0 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1,49Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1,49Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,49Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng11,4Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%43.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-1.6%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 5 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-252Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng791Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần791Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng18,3Q2/26
10.Định giá
Lần · %31,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-7Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-139%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-128%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
29.9%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26