Lọc tín hiệu
CRE

CRE

Bất động sản Thế Kỷ
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
5.350
−0,93%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

34 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị16.7%148.6%0.6%0.7%-44.5%4.9%5.01×94.8%1/3 năm30.4%9402.2%64.6%100.3%450+28,7%4,2−89,7%0.440.83−47,5%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 80 / 80 / 106 / 60 / 82 / 68 / 80 / 88 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng450Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng450Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,14Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng74,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng255Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.402Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.402Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng97,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %48,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %7Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-92.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
114%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26