22.200
−1,33%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
74 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 125.5% | 1.4% | 43.8% | 13933.2% | 2941.8% | 314.9% | 2.31× | 100.0% | 2/3 năm | 931.8% | 2.9% | 87.9% | 91.1% | 57,0 | −65,1% | 31,4 | +27,3% | 2.03 | 2.42 | −16,0% |
| Điểm | 4 / 6 | 0 / 8 | 10 / 10 | 8 / 8 | 8 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 0 / 8 | 4 / 6 | 8 / 8 | 8 / 8 | 4 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng57,0Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng57,0Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng31,4Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng112Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%51.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.2%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 6 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng280Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng12.280Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần12.280Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng4.208Q2/26
10.Định giá
Lần · %184,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %46Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
24.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-50.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
2.2%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26