Lọc tín hiệu

CRV

Tập đoàn Bất động sản CRV
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
22.200
−1,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị125.5%1.4%43.8%13933.2%2941.8%314.9%2.31×100.0%2/3 năm931.8%2.9%87.9%91.1%57,0−65,1%31,4+27,3%2.032.42−16,0%
Điểm4 / 60 / 810 / 108 / 88 / 810 / 106 / 60 / 84 / 68 / 88 / 84 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng112Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 6 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng280Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng12.280Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần12.280Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4.208Q2/26

10.Định giá

Lần · %184,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %46Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
24.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-50.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
2.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26