Lọc tín hiệu
D11

D11

Địa ốc 11
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
11.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị2.6%2938.0%89.7%22.8%-92.0%65.8%1.81×100.0%2/3 năm-293.2%331.7%110.6%113.6%33,2+15,6%1,5+194,9%0.540.55−1,4%
Điểm0 / 68 / 810 / 104 / 80 / 810 / 106 / 60 / 84 / 60 / 80 / 82 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng33,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng33,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,31Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-58,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng331Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần331Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,79Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %281Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
344%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
185%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26