Phân tích cơ bản
46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 2.6% | 2938.0% | 89.7% | 22.8% | -92.0% | 65.8% | 1.81× | 100.0% | 2/3 năm | -293.2% | 331.7% | 110.6% | 113.6% | 33,2 | +15,6% | 1,5 | +194,9% | 0.54 | 0.55 | −1,4% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 4 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 0 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 2 / 8 | 2 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng33,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng33,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,31Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng10,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%10.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày6.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-58,4Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng331Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần331Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng4,79Q2/26
10.Định giá
Lần · %11,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %281Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
344%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
185%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26