Lọc tín hiệu
D2D

D2D

Phát triển Đô thị số 2
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
21.650
−0,23%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

71 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị19.5%92.2%40.1%—-19.5%—1.93×—2/3 năm—51.6%75.2%148.5%41,6−92,5%2,5−98,8%0.911.24−26,9%
Điểm0 / 68 / 810 / 108 / 80 / 810 / 106 / 68 / 84 / 68 / 83 / 86 / 80 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,60Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng41,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%43.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng121Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.414Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.414Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng656Q2/26

10.Định giá

Lần · %20,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %86Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-98.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-76.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26