Phân tích cơ bản
52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 192.6% | 43.0% | 2.6% | 3.2% | -42.2% | 8.7% | 3.16× | 35.5% | 3/3 năm | 41.1% | 483.5% | 30.5% | 70.7% | 53,2 | +448,1% | 5,5 | +1.148,8% | 0.38 | 1.32 | −71,1% |
| Điểm | 6 / 6 | 8 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 6 / 8 | 6 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng53,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng53,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng6,51Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng15,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%20.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.9%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng85,9Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng388Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần388Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,74Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %944Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 14,8 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
414%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26