Lọc tín hiệu

DNN

Cấp nước Đà Nẵng
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
22.000
+14,58%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+24.9%+79.5%3 / 3+10.5%-3.14 pp+4.04 pp+31.0%0.394.68223+10,5%77,8+24,9%4.680.11+4.151,7%
Điểm41212401212124
Chú thích định giá:Giá: 22.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.704

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng223Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng223Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng77,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng306Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%44.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày32.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng261Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.578Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.578Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,66Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.342Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
24.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
79.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26