Lọc tín hiệu

DS3

Quản lý Đường sông số 3
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
4.800
+0,00%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-65.2%-142.2%0 / 3-35.2%-7.77 pp-7.31 pp+3.7%0.3113.6820,8−35,2%1,8−65,2%13.686.67+105,1%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 4.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 350,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng24,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng24,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,41Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,40Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.1%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,35Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng152Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần152Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,35Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %133Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-72.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-144%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26