Phân tích cơ bản
40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 229.8% | 10.4% | 2.0% | 7.5% | 574.3% | 3.8% | 0.50× | 58.3% | 1/3 năm | 8.5% | 474.7% | 75.1% | 30.1% | 26,1 | −43,4% | 2,7 | +777,4% | 0.31 | 0.57 | −45,8% |
| Điểm | 6 / 6 | 6 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 10 | 0 / 6 | 4 / 8 | 2 / 6 | 2 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng26,5Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng26,5Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,80Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8,72Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%35.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng11,0Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng644Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần644Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng166Q2/26
10.Định giá
Lần · %9,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %143Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
824%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 20,0 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26