Lọc tín hiệu

DTA

BĐS Đệ Tam
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
3.320
−0,90%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị229.8%10.4%2.0%7.5%574.3%3.8%0.50×58.3%1/3 năm8.5%474.7%75.1%30.1%26,1−43,4%2,7+777,4%0.310.57−45,8%
Điểm6 / 66 / 80 / 100 / 88 / 80 / 100 / 64 / 82 / 62 / 80 / 86 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng26,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng26,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,72Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%35.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng644Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần644Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng166Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %143Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
824%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 20,0 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26