10.200
+0,00%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
74 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 6.5% | 316.8% | 78.9% | 154.5% | 0.8% | 354.3% | 2.76× | 32.9% | 3/3 năm | 478.3% | 117.5% | 45.4% | 170.3% | 98,1 | −65,9% | 35,2 | −76,9% | 0.55 | 1.22 | −54,9% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 8 / 8 | 4 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 6 / 8 | 6 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng98,1Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng98,1Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng25,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng198Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%41.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày14.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng261Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.582Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.582Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng181Q2/26
10.Định giá
Lần · %11,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %384Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-75.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
54.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26