Lọc tín hiệu
DVP

DVP

ĐT và PT Cảng Đình Vũ
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
75.500
+0,67%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+42.2%+47.1%2 / 3+22.7%-0.26 pp+7.21 pp+26.0%0.008.29182+22,7%95,8+42,2%8.299.25−10,4%
Điểm81281241212128
Chú thích định giá:Giá: 75.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 9.109

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng182Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng182Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng95,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng438Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%56.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày90.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng187Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.494Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.494Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,71Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.395Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
42.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
47.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26