Lọc tín hiệu
DWC

DWC

Cấp nước Đắk Lắk
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
17.400
−0,57%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+26.3%+79.3%3 / 3+8.9%+2.26 pp+4.35 pp+23.9%0.775.2895,7+8,9%30,1+26,3%5.2810.21−48,3%
Điểm412120812121212
Chú thích định giá:Giá: 17.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.297

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng95,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng95,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng117Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%60.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng881Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần881Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,70Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %954Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
26.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
79.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26