Lọc tín hiệu
DWS

DWS

Cấp nước Đồng Tháp
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
13.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+19.7%+70.6%3 / 3+11.9%+2.47 pp+0.98 pp+16.4%0.295.33139+11,9%20,9+19,7%5.338.89−40,1%
Điểm0121248841212
Chú thích định giá:Giá: 13.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.441

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng139Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng139Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng19,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng69,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng29,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.104Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.104Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,36Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %749Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
10.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
67.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26