Lọc tín hiệu

FDC

FIDECO
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
22.650
+5,84%
2026-09-10

Phân tích cơ bản

34 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị39.8%7.5%0.0%0.0%—38.6%0.71×15.1%3/3 năm-35.7%—95.8%14.1%18,1−4,2%4,0−64,1%1.301.36−4,7%
Điểm0 / 64 / 80 / 100 / 8— / 86 / 100 / 68 / 86 / 60 / 8— / 84 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,05Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng212Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%72.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-21.4%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 9 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-18,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.050Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.050Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng93,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %105Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-64.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,2 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26