Lọc tín hiệu
FMC

FMC

Thực phẩm Sao Ta
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
34.200
−0,87%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+92.5%+53.0%3 / 3-10.8%+4.44 pp+4.99 pp+18.8%0.745.151.675−10,8%174+71,4%5.158.91−42,2%
Điểm1212120121281212
Chú thích định giá:Giá: 34.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.641

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.667Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.667Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng169Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng528Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng574Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.438Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.438Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.591Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
111%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
59.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26