Lọc tín hiệu
GDW

GDW

Cấp nước Gia Định
NướcHNX
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
32.000
+3,23%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-40.3%-13.2%1 / 3+1.2%-5.44 pp-4.41 pp+18.4%0.089.24173+1,2%10,9−40,3%9.248.48+9,0%
Điểm0040008128
Chú thích định giá:Giá: 32.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.462

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng173Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng173Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng41,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng46,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng366Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần366Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,52Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.155Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-40.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-13.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26