Lọc tín hiệu
GGG

GGG

Ôtô Giải Phóng
Sản xuất ô tôUPCOM
Cùng ngành:CTFDASGMAHAXHHSHTLHUTPTMSVCTMT
3.000
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-90.8%-30.6%1 / 3-98.0%-135.64 pp-544.00 pp-64.5%0.57—1,0−98,0%−5,6−220,7%—-3.18—
Điểm0040000128
Chú thích định giá:Giá: 3.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −554,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,03Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,03Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-5,62Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-18,6Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-14.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-12,3Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng237Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần237Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,52Q3/26

10.Định giá

Lần · %-5,2×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-114Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26