Lọc tín hiệu
SVC

SVC

SAVICO
Sản xuất ô tôHOSE
Cùng ngành:CTFDASGGGGMAHAXHHSHTLHUTPTMTMT
16.850
+6,65%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-81.1%-20.3%1 / 3-9.4%+2.11 pp-0.58 pp+20.9%1.993.916.148−9,4%70,0−40,0%3.9113.17−70,3%
Điểm00408412-412
Chú thích định giá:Giá: 16.850 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.305

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.148Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.148Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng585Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-322Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng12.169Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần12.169Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng539Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %151Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-81.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-20.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26