Lọc tín hiệu

PTM

Ô tô PTM
Sản xuất ô tôUPCOM
Cùng ngành:CTFDASGGGGMAHAXHHSHTLHUTSVCTMT
12.300
+5,13%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-97.6%-98.7%0 / 3-62.6%-1.57 pp-2.26 pp+1.6%0.2663.15146−62,6%3,8−80,1%63.154.12+1.432,7%
Điểm0000400124
Chú thích định giá:Giá: 12.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 194,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng146Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng146Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,76Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng9,41Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng297Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng538Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần538Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,93Q2/26

10.Định giá

Lần · %65,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %107Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26