Phân tích cơ bản
54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +418.3% | +136.9% | 1 / 3 | +51.5% | -3.07 pp | +0.41 pp | +2.2% | 0.97 | 38.54 | 1.559 | +51,5% | 21,9 | +113,4% | 38.54 | 9.67 | +298,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 4 | 12 | 0 | 8 | 0 | 6 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 8.570 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 222,4
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.559Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.559Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng14,1Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng65,6Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%6.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-2.2%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-327Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng3.393Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần3.393Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng51,6Q2/26
10.Định giá
Lần · %38,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %131Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26