Lọc tín hiệu
HAX

HAX

Ô tô Hàng Xanh
Sản xuất ô tôHOSE
Cùng ngành:CTFDASGGGGMAHHSHTLHUTPTMSVCTMT
8.570
+1,42%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+418.3%+136.9%1 / 3+51.5%-3.07 pp+0.41 pp+2.2%0.9738.541.559+51,5%21,9+113,4%38.549.67+298,6%
Điểm121241208064
Chú thích định giá:Giá: 8.570 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 222,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.559Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.559Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng65,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-327Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.393Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.393Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng51,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %38,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %131Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26