Lọc tín hiệu
TMT

TMT

Ô tô TMT
Sản xuất ô tôHOSE
Cùng ngành:CTFDASGGGGMAHAXHHSHTLHUTPTMSVC
11.750
+3,52%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+50.0%+49.6%2 / 3+6.1%+1.61 pp+1.56 pp+36.2%3.556.05592+6,1%31,7+49,7%6.058.38−27,8%
Điểm812808812-412
Chú thích định giá:Giá: 11.750 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.941

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng592Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng592Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng71,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-329Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.156Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.156Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng65,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %833Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
46.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
20.6%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26