Phân tích cơ bản
52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +36.6% | +54.7% | 2 / 3 | +61.6% | -0.62 pp | +1.36 pp | +5.5% | 2.37 | 64.84 | 832 | +61,6% | −10,1 | +24,0% | 64.84 | 59.31 | +9,3% |
| Điểm | 8 | 12 | 8 | 12 | 4 | 8 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 57.000 (giá đóng cửa ngày 2025-12-24)EPS (4 quý): 879,1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng832Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng832Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-4,39Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng24,2Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%7.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng58,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.776Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.776Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng33,7Q2/26
10.Định giá
Lần · %64,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-219Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
63.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26