Lọc tín hiệu
GMA

GMA

G-Automobile
Sản xuất ô tôHNX
Cùng ngành:CTFDASGGGHAXHHSHTLHUTPTMSVCTMT
57.000
+8,57%
2025-12-24

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+36.6%+54.7%2 / 3+61.6%-0.62 pp+1.36 pp+5.5%2.3764.84832+61,6%−10,1+24,0%64.8459.31+9,3%
Điểm812812480-48
Chú thích định giá:Giá: 57.000 (giá đóng cửa ngày 2025-12-24)EPS (4 quý): 879,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng832Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng832Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-4,39Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng58,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.776Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.776Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng33,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %64,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-219Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
63.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26