Lọc tín hiệu

GLW

Cấp thoát nước Gia Lai
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
13.300
+0,00%
2026-05-27

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-27.7%+4.6%2 / 3+5.1%-3.29 pp-7.60 pp+6.5%0.0018.5621,0+5,1%3,5−27,7%18.5627.99−33,7%
Điểm00800001212
Chú thích định giá:Giá: 13.300 (giá đóng cửa ngày 2026-05-27)EPS (4 quý): 716,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng21,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng21,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,52Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng24,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng212Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần212Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %196Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-27.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26