Lọc tín hiệu
HAR

HAR

BĐS An Dương Thảo Điền
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
2.510
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

64 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị0.0%———157.1%—93.53×—2/3 năm—4863.7%62.1%92.5%4,5+3,7%3,9+39,1%0.220.39−44,6%
Điểm0 / 6— / 8— / 108 / 88 / 810 / 106 / 68 / 84 / 68 / 80 / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,47Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,47Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,05Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng15,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%65.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.103Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.103Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,28Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %40Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
44.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-22.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26