Lọc tín hiệu
HLD

HLD

Bất động sản HUDLAND
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
12.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

60 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị331.3%17.0%11.1%15.1%453598.8%18.6%2.71×34.1%0/3 năm7.5%30.7%77.6%18.0%110+2.676,6%6,9+503,8%1.011.40−27,6%
Điểm6 / 66 / 84 / 100 / 88 / 84 / 106 / 66 / 80 / 62 / 86 / 86 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng110Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng110Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,88Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng49,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.7%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 18 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng119Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.642Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.642Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng241Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %125Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
504%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
314%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26