19.100
−10,33%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 243.7% | 5.3% | 0.0% | 2.6% | 599.5% | 307.1% | 1.00× | 31.0% | 1/3 năm | 1067.0% | 32365.6% | 73.3% | 870.6% | 17,0 | −28,7% | 3,5 | −49,1% | 2.58 | 3.81 | −32,2% |
| Điểm | 6 / 6 | 4 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 8 / 8 | 10 / 10 | 2 / 6 | 6 / 8 | 2 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | 0 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng17,0Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng17,0Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng3,42Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng4,66Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%-3.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.9%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 7 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.561Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.561Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng178Q2/26
10.Định giá
Lần · %285,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %57Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-49.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-92.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26