Lọc tín hiệu

HPW

Cấp nước Hải Phòng
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
23.000
−2,13%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.9%+43.6%3 / 3+5.9%-6.73 pp-0.87 pp+15.5%0.7310.23367+5,9%35,8−2,8%10.2314.01−27,0%
Điểm081200441212
Chú thích định giá:Giá: 23.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.249

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng367Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng367Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng211Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng330Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.088Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.088Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %417Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-9.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26