Lọc tín hiệu
HTN

HTN

Hưng Thịnh Incons
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
7.150
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

54 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị35.5%65.1%260.0%71.9%22.7%0.9%1.42×60.4%2/3 năm32.4%183.9%59.8%—180+29,1%15,6−6,5%0.410.93−55,9%
Điểm0 / 68 / 810 / 106 / 86 / 80 / 104 / 60 / 84 / 68 / 80 / 88 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng180Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng180Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-2,00Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng656Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.206Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.206Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.455Q2/26

10.Định giá

Lần · %-114,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %176Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-5.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-143%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26