Lọc tín hiệu
HWS

HWS

Cấp nước Huế
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
14.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+9.3%+10.3%3 / 3+10.0%-16.58 pp-0.10 pp+13.1%0.548.67192+10,0%32,6+9,3%8.6710.79−19,6%
Điểm00120040128
Chú thích định giá:Giá: 14.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.661

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng192Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng192Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng32,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng165Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng312Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.967Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.967Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng25,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %368Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
9.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26