Lọc tín hiệu

IST

ICD Tân Cảng Sóng Thần
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
30.100
+2,03%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-24.0%+4.4%1 / 3-3.0%-1.60 pp-4.31 pp+30.1%0.045.48133−3,0%20,7−24,0%5.487.74−29,2%
Điểm004040121212
Chú thích định giá:Giá: 30.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.496

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng133Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng133Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng103Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày40.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng41,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng588Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần588Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,06Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.377Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-24.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26