Lọc tín hiệu
ITC

ITC

Đầu tư kinh doanh Nhà
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
8.850
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

55 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị62.0%30.8%20.2%63.8%-12.2%7.0%1.92×88.8%2/3 năm20.0%57.8%75.8%75.5%189+0,6%34,7+611,5%0.380.53−27,6%
Điểm2 / 68 / 88 / 106 / 80 / 80 / 106 / 60 / 84 / 68 / 83 / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng189Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng189Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng36,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng143Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng108Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.174Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.174Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng351Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %376Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
472%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
132%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26