Lọc tín hiệu
KHW

KHW

Cấp thoát nước Khánh Hòa
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
25.500
−1,92%
2026-10-01

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-21.6%-11.4%1 / 3-0.7%-0.83 pp-0.27 pp+21.9%0.269.16128−0,7%25,4−2,1%9.1612.60−27,3%
Điểm004044121212
Chú thích định giá:Giá: 25.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-01)EPS (4 quý): 2.785

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng25,4Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng100Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày19.9%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng171Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng613Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần613Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,73Q3/26

10.Định giá

Lần · %10,1×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %710Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-21.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26