Lọc tín hiệu
KOS

KOS

Công ty KOSY
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
6.720
−6,93%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị118.0%53.7%1.1%1.6%-19.4%0.6%2.25×44.0%2/3 năm2.4%722.6%18.5%15.3%466+6,8%12,0+181,4%0.673.58−81,4%
Điểm4 / 68 / 80 / 100 / 80 / 80 / 106 / 64 / 84 / 60 / 80 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng466Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng466Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng12,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng41,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng47,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.079Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.079Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng48,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %54,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %56Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
181%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
91.4%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26