Lọc tín hiệu
LAW

LAW

Cấp thoát nước Long An
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
19.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-19.9%-35.4%1 / 3+13.8%-5.45 pp-5.17 pp+13.4%0.318.03108+13,8%13,3−19,9%8.0326.83−70,1%
Điểm00440001212
Chú thích định giá:Giá: 19.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.416

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng108Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng108Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng39,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng414Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần414Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %899Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-33.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-40.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26