Phân tích cơ bản
30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -19.9% | -35.4% | 1 / 3 | +13.8% | -5.45 pp | -5.17 pp | +13.4% | 0.31 | 8.03 | 108 | +13,8% | 13,3 | −19,9% | 8.03 | 26.83 | −70,1% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 19.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.416
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng108Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng108Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng11,0Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng30,3Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%31.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày11.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng39,3Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng414Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần414Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng2,31Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %899Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-33.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-40.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26