Lọc tín hiệu
LDW

LDW

Cấp thoát nước Lâm Đồng
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
18.800
−14,93%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+8.7%-0.1%1 / 3+2.9%-2.32 pp+1.50 pp+8.4%0.1618.4186,0+2,9%24,0+8,7%18.4127.45−32,9%
Điểm00404801212
Chú thích định giá:Giá: 18.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.021

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,0Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,0Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng24,0Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng101Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.7%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.6%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,7Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.162Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.162Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,28Q3/26

10.Định giá

Lần · %18,4×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %304Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-0.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26