Lọc tín hiệu

LSG

BĐS Sài Gòn Vina
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
34.900
−0,29%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

36 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị105.0%0.5%0.0%———0.86×—0/3 năm——263.7%37.0%2,6+57,2%27,8+279,9%2.851.60+78,5%
Điểm4 / 60 / 80 / 108 / 8— / 810 / 100 / 68 / 80 / 60 / 8— / 80 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,61Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,61Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng27,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng77,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%47.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-59,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.936Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.936Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %46,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %309Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 18,3 lần
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26