Lọc tín hiệu
MA1

MA1

MACHINCO1
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
32.900
−0,30%
2026-09-24

Phân tích cơ bản

12 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị————————3/3 năm——105.9%95.4%————1.251.20+3,8%
Điểm— / 6— / 8— / 10— / 8— / 8— / 10— / 6— / 86 / 6— / 8— / 82 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

1.Doanh thu & tăng trưởng

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

7.Cơ cấu tài sản

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

10.Định giá

Lần · %5,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26