Lọc tín hiệu
MH3

MH3

KCN Cao su Bình Long
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
26.000
+1,96%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

54 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị0.0%35538.1%0.0%———7.98×—2/3 năm——75.3%89.1%27,3+4,1%16,5+35,9%1.121.65−32,2%
Điểm0 / 68 / 80 / 108 / 8— / 810 / 106 / 68 / 84 / 60 / 8— / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng27,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng27,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng60,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-18,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.209Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.209Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng564Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %686Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
35.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
18.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26